Anh - Việt
cô-tang
Danh từ
cô-tang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hàm số lượng giác của một góc, bằng nghịch đảo của hàm tang (cot x = 1 / tan x).
余切,三角函数之一,等于正切的倒数。
Hàm số lượng giác của một góc, bằng nghịch đảo của hàm tang (cot x = 1 / tan x).
Ví dụ
在三角学中,一个角的余切是其正切的倒数。【】Trong lượng giác, cô-tang của một góc bằng nghịch đảo của tang góc đó.
老师今天讲了如何计算直角三角形中一个角的余切。【】Hôm nay thầy giảng cách tính cô-tang của một góc trong tam giác vuông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô-tang (Noun)
Danh từ + cô-tangcô-tang + Danh từcô-tang + Động từĐộng từ + cô-tang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
余切函数 hàm cô-tang | 余切函数在kπ处无定义。 Hàm cô-tang không xác định tại các điểm kπ. |
余切函数的图像 đồ thị hàm cô-tang | 余切函数的图像有竖直渐近线。 Đồ thị hàm cô-tang có các tiệm cận đứng. |
余切公式 công thức cô-tang | 余切公式有助于化简三角表达式。 Công thức cô-tang giúp rút gọn biểu thức lượng giác. |
余切的导数 đạo hàm của cô-tang | 余切的导数始终为负。 Đạo hàm của cô-tang luôn âm. |