Anh - Việt
cố tật
Danh từ
cố tật (Danh từ)
Nghĩa 01 · tật, thói xấu mắc từ lâu, rất khó chữa hoặc không chữa được
顽固的缺点
tật, thói xấu mắc từ lâu, rất khó chữa hoặc không chữa được
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cố tật
顽固的缺点
tật, thói xấu mắc từ lâu, rất khó chữa hoặc không chữa được
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa