Anh - Việt
cô thân chích ảnh
Thành ngữ
cô thân chích ảnh (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Một mình một bóng.
独自一人
Một mình một bóng.
Ví dụ
小明在春节时孤身一人。【】Minh cô thân chích ảnh trong dịp Tết.
兰在河内并不孤单。【】Lan không cô thân chích ảnh ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa