Anh - Việt
cô thành
Danh từ
cô thành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành trì bị bao vây hoặc nằm tách biệt, không có sự hỗ trợ từ bên ngoài.
被包围或与外界隔绝的城池。
Thành trì bị bao vây hoặc nằm tách biệt, không có sự hỗ trợ từ bên ngoài.
Ví dụ
这座孤城虽然被围困多日,仍在抵抗。【】Cô thành vẫn chống cự dù đã bị bao vây nhiều ngày.
援军天黑前无法到达这座被围困的堡垒。【】Quân cứu viện chưa thể đến cô thành trước khi trời tối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô thành (Noun)
cô thành + Tính từcô thành + Động từĐộng từ + cô thành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤零零的城堡 cô thành đơn độc | 一座孤零零的城堡矗立在山顶上。 Cô thành đơn độc hiện lên trên đỉnh núi. |