Anh - Việt
có thế
Động từLiên từ
có thế (Động từ)
Nghĩa 01 · Có quyền thế hoặc chỗ dựa nên được người khác nể trọng hay giúp đỡ.
有权势或靠山,受人重视或帮助。
Có quyền thế hoặc chỗ dựa nên được người khác nể trọng hay giúp đỡ.
Ví dụ
他有势力,所以大家都想和他合作。【】Anh ấy có thế nên ai cũng muốn hợp tác.
她家人关系很多,所以她很有靠山。【】Cô ấy có thế vì gia đình có nhiều quan hệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có thế (Verb)
Danh từ + có thếcó thế + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有势力的人 người có thế | 每个人都想结识有势力的人。 Ai cũng muốn làm quen với người có thế. |
有背景的家庭 gia đình có thế | 她出身于一个有背景的家庭。 Cô ấy xuất thân từ một gia đình có thế. |
có thế (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối với ý sau, nói rằng chỉ trong tình huống vừa nêu thì điều đó mới xảy ra; thường đi với “thì”.
表示只有在前面所说的情况下,后面的事才会发生,常与“thì”连用。
Dùng để nối với ý sau, nói rằng chỉ trong tình huống vừa nêu thì điều đó mới xảy ra; thường đi với “thì”.
Ví dụ
你必须保持冷静。只有这样才能解决问题。【】Bạn phải giữ bình tĩnh. Có thế thì mới giải quyết được.
先发地址。如果这样,司机才能找到房子。【】Hãy gửi địa chỉ trước. Có thế thì tài xế mới tìm được nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có thế (Conjunction)
có thế + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
如果这样的话 có thế thì | 如果大家都同意,那么我们就可以马上开始。 Nếu mọi người đều đồng ý, có thế thì chúng ta sẽ bắt đầu ngay. |
只有这样才 có thế thì mới | 你需要坚持练习;只有这样才会进步。 Bạn cần luyện tập đều; có thế thì mới tiến bộ. |