Anh - Việt
cổ thi
Danh từ
cổ thi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thơ được sáng tác từ thời xưa, thường theo thể và phong cách truyền thống.
古代创作的诗歌,通常具有传统的体裁和风格。
Thơ được sáng tác từ thời xưa, thường theo thể và phong cách truyền thống.
Ví dụ
老师要求我们读一首古诗。【】Cô giáo yêu cầu chúng tôi đọc một bài cổ thi.
他喜欢研究越南古诗。【】Anh ấy thích tìm hiểu cổ thi Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ thi (Noun)
Danh từ + cổ thicổ thi + Danh từĐộng từ + cổ thi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古典诗歌选集 tuyển tập cổ thi | 图书馆有一本珍贵的古典诗歌选集。 Thư viện có một tuyển tập cổ thi rất quý. |
一首古典诗 bài cổ thi | 老师要求全班背诵一首古典诗。 Giáo viên yêu cầu cả lớp học thuộc một bài cổ thi. |