Anh - Việt
cổ thìa
Tính từ
cổ thìa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có kiểu cổ áo khoét tròn, rộng và thường khá sâu như lòng thìa.
领口呈较宽、较低的圆弧形。
Có kiểu cổ áo khoét tròn, rộng và thường khá sâu như lòng thìa.
Ví dụ
夏天我喜欢穿大圆领上衣。【】Tôi thích mặc áo cổ thìa vào mùa hè.
她选了一条简单的低圆领连衣裙。【】Cô ấy chọn một chiếc váy cổ thìa đơn giản.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ thìa (Adjective)
Danh từ + cổ thìa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
深圆领上衣 áo cổ thìa | 她穿了一件白色深圆领上衣。 Cô ấy mặc một chiếc áo cổ thìa màu trắng. |
深圆领连衣裙 váy cổ thìa | 这条深圆领连衣裙很适合夏天穿。 Chiếc váy cổ thìa này rất hợp để mặc vào mùa hè. |
深圆领T恤 áo phông cổ thìa | 我买了一件深圆领T恤,平时穿。 Tôi mua một chiếc áo phông cổ thìa để mặc hằng ngày. |
深圆领毛衣 áo len cổ thìa | 深圆领毛衣显得柔和又有女人味。 Áo len cổ thìa tạo cảm giác mềm mại và nữ tính. |