Anh - Việt
co thủ
Động từ
co thủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu hẹp phạm vi hoạt động và giữ vị trí để phòng thủ, tránh nguy hiểm hoặc chờ cơ hội.
缩小活动范围并坚守阵地,以防御危险或等待时机。
Thu hẹp phạm vi hoạt động và giữ vị trí để phòng thủ, tránh nguy hiểm hoặc chờ cơ hội.
Ví dụ
战斗结束后,敌军退守城内。【】Quân địch co thủ trong thành sau trận đánh.
强台风登陆时,居民守在家中避险。【】Người dân co thủ trong nhà khi bão lớn đổ bộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co thủ (Verb)
co thủ + Giới từco thủ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在基地固守 co thủ trong căn cứ | 士兵们整夜在基地固守。 Binh lính co thủ trong căn cứ suốt đêm. |
在高地固守 co thủ ở vị trí cao | 部队在高地固守,以监视该地区。 Quân đội co thủ ở vị trí cao để quan sát khu vực. |
躲在房子里固守 co thủ trong nhà | 由于外面太危险,居民们躲在家里固守。 Người dân co thủ trong nhà vì bên ngoài quá nguy hiểm. |