Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ thuỷ trong tiếng Trung

cơ thuỷ

Tính từDanh từ

cơ thuỷ (Tính từ)

cơ thuỷ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp bậc tiểu học trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc.

法属时期小学毕业证书。

Bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp bậc tiểu học trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc.

Ví dụ
我祖父在法属时期有一张小学毕业证书。【】Ông tôi từng có bằng cơ thuỷ thời Pháp thuộc.
这张小学毕业证书表明她读完了小学。【】Bằng cơ thuỷ cho thấy bà đã học xong tiểu học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ thuỷ (Noun)

Danh từ + cơ thuỷĐộng từ + cơ thuỷ
Kết hợp từ của cơ thuỷ
Collocation
Ví dụ

小学毕业证书

bằng cơ thuỷ

我祖父工作前曾获得小学毕业证书。

Ông tôi từng có bằng cơ thuỷ trước khi đi làm.