Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ tích trong tiếng Trung

cổ tích

Danh từ

cổ tích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Truyện dân gian thường có yếu tố thần kì, nói về cái thiện, cái ác và ước mơ của con người.

常有神奇元素、反映善恶和人们愿望的民间故事。

Truyện dân gian thường có yếu tố thần kì, nói về cái thiện, cái ác và ước mơ của con người.

Ví dụ
妈妈睡前给孩子讲了一个童话故事。【】Mẹ kể một truyện cổ tích cho bé trước khi ngủ.
小女孩很喜欢读关于公主的童话。【】Cô bé rất thích đọc cổ tích về công chúa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ tích (Noun)

Danh từ + cổ tíchcổ tích + Danh từcổ tích + Giới từcổ tích + Tính từ
Kết hợp từ của cổ tích
Collocation
Ví dụ

童话世界

thế giới cổ tích

开满鲜花的花园看起来像一个童话世界。

Khu vườn đầy hoa trông như một thế giới cổ tích.

童话人物

nhân vật cổ tích

小女孩想装扮成一个童话人物。

Cô bé muốn hóa trang thành một nhân vật cổ tích.

童话故事

truyện cổ tích

奶奶常在睡前给孩子们讲童话故事。

Bà thường kể truyện cổ tích cho các cháu nghe trước khi ngủ.

Video ngữ cảnh