có
có (Động từ)
Nghĩa 01 · Tồn tại, xuất hiện hoặc xảy ra ở một nơi, thời điểm hay tình huống nào đó.
表示某人或某物存在、出现,或某事发生。
Tồn tại, xuất hiện hoặc xảy ra ở một nơi, thời điểm hay tình huống nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sở hữu hoặc có một người, vật hay tài sản thuộc về mình.
拥有某人、某物或财产。
Sở hữu hoặc có một người, vật hay tài sản thuộc về mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mang một đặc điểm, trạng thái, mối quan hệ hoặc trải nghiệm nào đó.
具有某种特点、状态、关系或经历。
Mang một đặc điểm, trạng thái, mối quan hệ hoặc trải nghiệm nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Bao gồm một bộ phận, nội dung hoặc đặc điểm nào đó.
包括某些部分、内容或特点。
Bao gồm một bộ phận, nội dung hoặc đặc điểm nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有机会 có cơ hội | 你将有机会见到这些专家。 Bạn sẽ có cơ hội gặp gỡ các chuyên gia. |
有经验 có kinh nghiệm | 她有与儿童一起工作的经验。 Cô ấy có kinh nghiệm làm việc với trẻ em. |
有影响 có ảnh hưởng | 这个决定对每个人都有很大影响。 Quyết định này có ảnh hưởng lớn đến mọi người. |
在场 có mặt | 所有成员都必须准时在场。 Tất cả thành viên phải có mặt đúng giờ. |
有问题 có vấn đề | 我的电脑有问题。 Máy tính của tôi có vấn đề. |
có (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bên ghi các khoản làm tăng nguồn vốn, doanh thu hoặc khoản phải trả trong kế toán, đối lập với bên Nợ.
会计中记录资本、收入或负债增加的一方,与“借方”相对。
Bên ghi các khoản làm tăng nguồn vốn, doanh thu hoặc khoản phải trả trong kế toán, đối lập với bên Nợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贷方 bên Có | 收入记在贷方。 Khoản doanh thu được ghi ở bên Có. |
贷方余额 số dư Có | 这个账户目前有贷方余额。 Tài khoản này hiện có số dư Có. |
có (Tính từ)
Nghĩa 01 · Khá giả, có nhiều tiền hoặc tài sản.
经济条件好,比较富裕。
Khá giả, có nhiều tiền hoặc tài sản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
富裕家庭 nhà có của | 他出身于一个富裕家庭。 Anh ấy xuất thân từ một nhà có của. |
富裕阶层 tầng lớp có của | 这个地区吸引富裕阶层。 Khu vực này thu hút tầng lớp có của. |
có (Trạng từ)
có (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Đặt trước động từ để nhấn mạnh rằng hành động hoặc sự việc là thật hay đã xảy ra.
放在动词前,强调动作或事情确实发生。
Đặt trước động từ để nhấn mạnh rằng hành động hoặc sự việc là thật hay đã xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặt trong mẫu “có ... không” để hỏi một điều có đúng hoặc có xảy ra hay không.
用于“有……吗”式问句,询问某事是否属实或发生。
Đặt trong mẫu “có ... không” để hỏi một điều có đúng hoặc có xảy ra hay không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
是不是……? có phải ... không | 这是不是你的书? Đây có phải là sách của bạn không? |
có (Thán từ)
Nghĩa 01 · Dùng để trả lời, xác nhận hoặc đồng ý với điều vừa được hỏi.
用于肯定回答、确认或表示同意。
Dùng để trả lời, xác nhận hoặc đồng ý với điều vừa được hỏi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có (Interjection)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
当然可以 có, chắc chắn rồi | “我可以进来吗?”“当然可以。” “Tôi có thể vào không?” “Có, chắc chắn rồi.” |