Anh - Việt
co
Danh từĐộng từ
co (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn ống hoặc phụ kiện cong dùng để nối các ống với nhau.
用于连接管道的弯曲管件。
Đoạn ống hoặc phụ kiện cong dùng để nối các ống với nhau.
Ví dụ
水管工换了一个开裂的弯头。【】Thợ sửa ống nước thay một cái co bị nứt.
这根管子需要一个九十度弯管接头。【】Chúng tôi cần một co 90 độ cho đường ống này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co (Noun)
co + Danh từco + Số lượngco + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
L形弯头 co chữ L | 这个L形弯头用在墙角。 Co chữ L này được dùng ở góc tường. |
螺纹弯头 co ren | 如果两端的管子都有螺纹,就用螺纹弯头。 Hãy dùng co ren nếu hai đầu ống có ren. |
co (Động từ)
Nghĩa 01 · Gập tay, chân hoặc thu người lại.
弯曲手脚或蜷起身体。
Gập tay, chân hoặc thu người lại.
Ví dụ
宝宝睡觉时常常屈起双腿。【】Em bé thường co chân lại khi đang ngủ.
天气很冷,她在毯子里蜷缩起来。【】Trời lạnh, cô ấy co người trong chăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trở nên nhỏ hơn về kích thước, thể tích hoặc phạm vi.
在大小、体积或范围上变小。
Trở nên nhỏ hơn về kích thước, thể tích hoặc phạm vi.
Ví dụ
这件羊毛衫用热水洗后缩水了。【】Chiếc áo len này bị co sau khi giặt nước nóng.
经济在危机期间可能会萎缩。【】Nền kinh tế có thể co lại trong thời kỳ khủng hoảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co (Verb)
co + Danh từco + Từ đi kèmco + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弯曲手臂 co tay | 她弯曲手臂来抬起箱子。 Cô ấy co tay để nâng chiếc hộp lên. |
屈膝 co chân | 落地时要屈膝。 Hãy co chân khi bạn tiếp đất. |
蜷缩起来 co người lại | 孩子因为冷而蜷缩在毯子里。 Đứa trẻ co người lại trong chăn vì lạnh. |