cơ
cơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận co và giãn được, giúp cơ thể vận động.
能收缩和放松、帮助身体运动的组织。
Bộ phận co và giãn được, giúp cơ thể vận động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chất bài có biểu tượng hình trái tim màu đỏ.
扑克牌中带红色心形符号的花色。
Chất bài có biểu tượng hình trái tim màu đỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thời điểm hoặc điều kiện thuận lợi để làm một việc.
做某事的有利时机或条件。
Thời điểm hoặc điều kiện thuận lợi để làm một việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Rãnh nhỏ dẫn nước dọc theo mặt đập hoặc mái đê.
坝顶或堤坡上用于排水的小沟。
Rãnh nhỏ dẫn nước dọc theo mặt đập hoặc mái đê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Ngành hoặc phần việc liên quan đến máy móc, cơ khí; thường dùng cách nói tắt trong môi trường kỹ thuật.
与机械和机器有关的专业或工作,常为简称。
Ngành hoặc phần việc liên quan đến máy móc, cơ khí; thường dùng cách nói tắt trong môi trường kỹ thuật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机械工程 ngành cơ khí | 我哥哥学习机械工程。 Anh trai tôi học ngành cơ khí. |
机械工程师 kỹ sư cơ khí | 她在一家制造公司担任机械工程师。 Cô ấy làm kỹ sư cơ khí cho một công ty sản xuất. |
cơ (Trợ từ)
cơ (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Đặt ở cuối câu để nhấn mạnh, nài nỉ hoặc thể hiện cảm xúc thân mật.
用于句末,表示强调、催促或请求的语气。
Đặt ở cuối câu để nhấn mạnh, nài nỉ hoặc thể hiện cảm xúc thân mật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
确实是这样 đúng thế cơ | 确实是这样——我昨天见过他。 Đúng thế cơ, tôi đã gặp anh ấy hôm qua. |
为什么呢? tại sao cơ? | 为什么呢?我不明白。 Tại sao cơ? Tôi không hiểu. |
真的很漂亮 đẹp lắm cơ | 这条裙子真的很漂亮。 Chiếc váy này đẹp lắm cơ. |
请让我看看 cho tôi xem cơ | 请让我看看,我太好奇了。 Cho tôi xem cơ, tôi tò mò quá. |