Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỏ trong tiếng Trung

cỏ

Danh từ

cỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · cây thân mềm và thấp, thường mọc lan thành đám trên mặt đất, có nhiều loài khác nhau, dùng để làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa, v.v.

草,低矮柔软的植物,常见于地面.

cây thân mềm và thấp, thường mọc lan thành đám trên mặt đất, có nhiều loài khác nhau, dùng để làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa, v.v.

Ví dụ
公园里的草很绿。【】Cỏ trong công viên rất xanh.
这里没有足够的草给牛吃吗?【】Có đủ cỏ cho bò ăn ở đây không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh