cọ
cọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thuộc họ dừa, thường có lá lớn hình quạt mọc ở ngọn.
一种棕榈科植物,叶子大而呈扇形。
Cây thuộc họ dừa, thường có lá lớn hình quạt mọc ở ngọn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dụng cụ có cán và lông, dùng để vẽ hoặc quét màu.
带柄和刷毛、用于绘画上色的工具。
Dụng cụ có cán và lông, dùng để vẽ hoặc quét màu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
棕榈树 cây cọ | 高大的棕榈树长在海滩边。 Những cây cọ cao mọc dọc bãi biển. |
棕榈叶 lá cọ | 他们用棕榈叶盖屋顶。 Họ dùng lá cọ để lợp mái nhà. |
棕榈林 rừng cọ | 这条路穿过一片茂盛的棕榈林。 Con đường chạy qua một rừng cọ xanh mát. |
棕榈油 dầu cọ | 这种产品含有棕榈油。 Sản phẩm này có chứa dầu cọ. |
画笔尖 đầu cọ | 用画笔尖画细线。 Hãy dùng đầu cọ để vẽ những đường nét mảnh. |
cọ (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạm sát và lướt hoặc xát nhẹ vào một vật khác.
贴着或轻轻擦过另一物体。
Chạm sát và lướt hoặc xát nhẹ vào một vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chà xát mạnh để làm sạch bề mặt.
用力反复擦洗,使表面干净。
Chà xát mạnh để làm sạch bề mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刷洗地板 cọ sàn nhà | 他们正用硬刷子刷洗地板。 Họ đang cọ sàn nhà bằng bàn chải cứng. |
与某人擦肩而过 cọ vai với ai | 他曾与许多著名艺术家打过交道。 Anh ấy từng cọ vai với nhiều nghệ sĩ nổi tiếng. |
互相摩擦 cọ xát với nhau | 她搓着双手取暖。 Cô ấy cọ xát hai bàn tay vào nhau để làm ấm. |