Cô

Cô (Danh từ)
Em gái hoặc chị của cha [có thể dùng để xưng gọi]
姑姑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ còn trẻ tuổi
年轻女孩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình
称呼同辈女性的尊称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình [gọi theo cách gọi của con mình]
对年轻女性的亲切称呼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh
女老师
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cô (Động từ)
Đun lâu và nhỏ lửa để một dung dịch bốc hơi nước cho đặc lại
慢慢煮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cô (Tính từ)
Chỉ có một mình, không dựa được vào ai
孤独
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
