cô
cô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chị hoặc em gái của cha.
父亲的姐妹。
Chị hoặc em gái của cha.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người phụ nữ còn trẻ, hoặc cách gọi lịch sự một phụ nữ.
年轻女子;也可礼貌地称呼女性。
Người phụ nữ còn trẻ, hoặc cách gọi lịch sự một phụ nữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cách gọi hoặc tự xưng thân mật, kính trọng với phụ nữ lớn tuổi hơn.
对较年长女性的亲切、尊敬称呼,也可用于自称。
Cách gọi hoặc tự xưng thân mật, kính trọng với phụ nữ lớn tuổi hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Cách học sinh gọi nữ giáo viên, hoặc nữ giáo viên tự xưng với học sinh.
学生对女老师的称呼;女老师也可这样自称。
Cách học sinh gọi nữ giáo viên, hoặc nữ giáo viên tự xưng với học sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
女士,打扰一下 thưa cô | 女士,打扰一下,您能帮我吗? Thưa cô, cô có thể giúp cháu được không? |
cô (Động từ)
Nghĩa 01 · Đun lửa nhỏ để nước trong món ăn hoặc dung dịch bay hơi, làm nó đặc lại.
用小火熬煮,使水分蒸发而变浓。
Đun lửa nhỏ để nước trong món ăn hoặc dung dịch bay hơi, làm nó đặc lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收浓高汤 cô nước dùng | 厨师把高汤收浓,让味道更浓郁。 Đầu bếp cô nước dùng để vị đậm hơn. |
收浓酱汁 cô nước sốt | 把酱汁收浓五分钟。 Hãy cô nước sốt trong năm phút. |
cô (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trong hoàn cảnh đơn độc, không có người thân hoặc chỗ dựa.
处境孤单,无亲人或依靠。
Ở trong hoàn cảnh đơn độc, không có người thân hoặc chỗ dựa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无亲无靠 cô thân | 他在一个陌生的城市里无亲无靠地生活。 Anh ấy sống cô thân ở một thành phố xa lạ. |