Anh - Việt
cồ
Tính từ
cồ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ gia cầm như gà, vịt có thân hình to và đi lại chậm chạp, trông ngờ nghệch.
体型大而笨拙、显得愚笨(多指禽类)。
Chỉ gia cầm như gà, vịt có thân hình to và đi lại chậm chạp, trông ngờ nghệch.
Ví dụ
这只笨拙的母鸡走得很慢。【】Con gà cồ này đi lại rất chậm chạp.
这只笨重的鸭子在院子里摇摇晃晃地走。【】Con vịt cồ đi lại lạch bạch trong sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cồ (Adjective)
Danh từ + cồ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
笨拙的鸭子 vịt cồ | 几只笨拙的鸭子摇摇摆摆地回到鸡舍。 Mấy con vịt cồ lạch bạch đi về chuồng. |
笨重的母鸡 gà cồ | 那只笨重的母鸡在院子里慢吞吞地走动。 Con gà cồ đi lại chậm chạp trong sân. |