ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cơ tim
Một cơ bắp nằm ở thành của tim, có nhiệm vụ co bóp giúp tim đẩy máu đi khắp cơ thể.
心脏壁上的肌肉,负责收缩推动血液循环。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa