Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố tình trong tiếng Trung

cố tình

Động từ

cố tình (Động từ)

Nghĩa 01 · cứ làm theo ý định của mình, dù đã biết là không nên

故意做不该做的事

cứ làm theo ý định của mình, dù đã biết là không nên

Ví dụ
他故意迟到不参加会议。【】Anh ấy cố tình đến muộn và bỏ lỡ cuộc họp.
她不故意伤害朋友。【】Cô ấy không cố tình làm tổn thương bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh