Anh - Việt
cô-tông
Danh từ
cô-tông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi bông mềm, dùng để dệt vải và may quần áo.
棉花纤维或用棉纱织成的布料。
Sợi bông mềm, dùng để dệt vải và may quần áo.
Ví dụ
这件衬衫是棉布做的,穿着很凉爽。【】Chiếc áo này làm bằng cô-tông nên mặc rất mát.
妈妈给我买了一条柔软的棉质毛巾。【】Mẹ mua cho con một chiếc khăn cô-tông mềm mại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô-tông (Noun)
Danh từ + cô-tôngcô-tông + Tính từĐộng từ + cô-tông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
棉布 vải cô-tông | 这件衬衫由柔软的棉布制成。 Chiếc áo này được làm từ vải cô-tông mềm mại. |
棉质衬衫 áo cô-tông | 他夏天喜欢穿纯棉衬衫。 Anh ấy thích mặc áo cô-tông vào mùa hè. |
棉纱 sợi cô-tông | 这家工厂生产高质量棉纱。 Nhà máy này sản xuất sợi cô-tông chất lượng cao. |
棉花价格 giá cô-tông | 本季度棉花价格大幅上涨。 Giá cô-tông tăng mạnh trong quý này. |
棉花生产 sản xuất cô-tông | 该地区的棉花生产正在下降。 Sản xuất cô-tông ở vùng này đang giảm. |