Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ trần trong tiếng Trung

cơ trần

Danh từ

cơ trần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cuộc đời và những chuyện ở thế gian, thường dùng trong văn chương.

人世间的生活和世事,常用于文学语境。

Cuộc đời và những chuyện ở thế gian, thường dùng trong văn chương.

Ví dụ
他想远离尘世,过平静的生活。【】Ông muốn rời xa cơ trần để sống yên tĩnh.
这首诗写的是人世间的悲欢。【】Bài thơ nói về những buồn vui của cơ trần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ trần (Noun)

Danh từ + cơ trần
Kết hợp từ của cơ trần
Collocation
Ví dụ

人世

cõi cơ trần

这个人物离开了人世,去寻找宁静。

Nhân vật ấy đã rời cõi cơ trần để tìm sự thanh thản.

凡间

chốn cơ trần

仙女思念凡间。

Nàng tiên nhớ nhung chốn cơ trần.

Video ngữ cảnh