Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ trời trong tiếng Trung

cơ trời

Danh từ

cơ trời (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự sắp đặt bí ẩn của trời đất hoặc số phận mà con người khó biết trước.

人难以预知的天意或命运安排。

Sự sắp đặt bí ẩn của trời đất hoặc số phận mà con người khó biết trước.

Ví dụ
那次意外的相遇,也许是天意。【】Cuộc gặp gỡ bất ngờ ấy có lẽ là cơ trời.
他认为能再次找到彼此是天意。【】Ông cho rằng việc tìm lại được nhau là cơ trời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ trời (Noun)

cơ trời + Tính từcơ trời + Động từ
Kết hợp từ của cơ trời
Collocation
Ví dụ

难以预测的命运安排

cơ trời khó đoán

命运的安排难以预测,所以没有人知道明天会怎样。

Cơ trời khó đoán, nên chẳng ai biết ngày mai sẽ ra sao.

Video ngữ cảnh