Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ trơn trong tiếng Trung

cơ trơn

Danh từ

cơ trơn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cơ không có vân, tạo nên thành của nhiều cơ quan bên trong như dạ dày, ruột và mạch máu.

没有横纹、构成胃肠和血管等内脏器官壁的肌肉。

Loại cơ không có vân, tạo nên thành của nhiều cơ quan bên trong như dạ dày, ruột và mạch máu.

Ví dụ
平滑肌帮助肠道推动食物继续前进。【】Cơ trơn giúp ruột đẩy thức ăn đi tiếp.
血管壁中的平滑肌可以收缩。【】Cơ trơn trong thành mạch máu có thể co lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ trơn (Noun)

Danh từ + cơ trơncơ trơn + Danh từĐộng từ + cơ trơn
Kết hợp từ của cơ trơn
Collocation
Ví dụ

平滑肌层

lớp cơ trơn

肠道的平滑肌层帮助推动食物前进。

Lớp cơ trơn của ruột giúp đẩy thức ăn đi qua.

Video ngữ cảnh