Anh - Việt
cô trung
Tính từDanh từ
cô trung (Tính từ)
cô trung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bề tôi trung thành nhưng cô thế, không được vua tin dùng hoặc bị triều đình cô lập.
忠诚却失势、不受君主信任或遭朝廷排挤的臣子。
Bề tôi trung thành nhưng cô thế, không được vua tin dùng hoặc bị triều đình cô lập.
Ví dụ
这位孤忠之臣被其他官员在国王面前诬陷。【】Vị cô trung bị các quan khác vu oan trước nhà vua.
尽管是失势忠臣,他仍没有背叛朝廷。【】Dù là cô trung, ông vẫn không phản bội triều đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô trung (Noun)
Danh từ + cô trungcô trung + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤忠之臣的处境 thân phận cô trung | 这部戏刻画了一位孤忠之臣在充满阴谋的朝廷中的处境。 Vở kịch khắc họa thân phận cô trung giữa chốn triều đình đầy mưu mô. |
孤忠之臣蒙受的冤屈 nỗi oan của cô trung | 这首诗讲述了一位不被国王理解的孤忠之臣所蒙受的冤屈。 Bài thơ nói về nỗi oan của cô trung không được nhà vua thấu hiểu. |