Anh - Việt
cổ trướng
Danh từ
cổ trướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng dịch tích tụ trong ổ bụng khiến bụng phình to, thường gặp ở người bị bệnh gan.
腹腔内积液导致腹部胀大,常见于肝病患者。
Tình trạng dịch tích tụ trong ổ bụng khiến bụng phình to, thường gặp ở người bị bệnh gan.
Ví dụ
医生说他的腹水需要尽早治疗。【】Bác sĩ nói cổ trướng của ông cần được điều trị sớm.
腹水会让患者呼吸困难和没有胃口。【】Cổ trướng có thể làm người bệnh khó thở và chán ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ trướng (Noun)
cổ trướng + Giới từcổ trướng + Tính từcổ trướng + Động từĐộng từ + cổ trướng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肝硬化引起的腹水 cổ trướng do xơ gan | 肝硬化引起的腹水需要由医生监测。 Cổ trướng do xơ gan cần được bác sĩ theo dõi. |