Anh - Việt
cố từ
Động từ
cố từ (Động từ)
Nghĩa 01 · Từ chối nhiều lần, thường một cách lịch sự, dù người kia đã mời hoặc ép nhận.
多次推辞,通常出于客气而不肯接受。
Từ chối nhiều lần, thường một cách lịch sự, dù người kia đã mời hoặc ép nhận.
Ví dụ
他一再推辞,最后还是收下了礼物。【】Anh ấy cố từ mãi nhưng cuối cùng vẫn phải nhận món quà.
她一直婉拒邀请,但朋友们仍然再三劝说。【】Cô ấy cố từ lời mời, nhưng bạn bè vẫn nài nỉ mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố từ (Verb)
cố từ + Danh từcố từ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谢绝提议 cố từ đề nghị | 我谢绝了帮忙的提议,因为不想麻烦别人。 Tôi cố từ đề nghị giúp đỡ vì không muốn làm phiền ai. |
礼貌地谢绝邀请 cố từ lời mời | 他婉言谢绝了晚餐的邀请,因为不想麻烦我们。 Anh ấy cố từ lời mời ăn tối vì không muốn làm phiền chúng tôi. |