Anh - Việt
cô tử
Danh từ
cô tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · người con mồ côi cha
失去父亲的孩子
người con mồ côi cha
Ví dụ
那个男孩是孤儿,他没有父亲。【】Cậu bé đó là cô tử, em ấy mất cha.
她不是孤儿,她的父亲还在。【】Cô ấy không phải cô tử, cha vẫn khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa