Anh - Việt
cổ tự
Danh từ
cổ tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chữ viết hoặc ký tự có từ thời xưa, thường dùng trong các văn bản cổ.
古代流传下来的文字或字符。
Chữ viết hoặc ký tự có từ thời xưa, thường dùng trong các văn bản cổ.
Ví dụ
研究人员正在阅读石碑上的古文字。【】Nhà nghiên cứu đang đọc các cổ tự trên tấm bia.
这本书解释了许多难懂的古代文字符号。【】Cuốn sách giải thích nhiều cổ tự khó hiểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ tự (Noun)
Danh từ + cổ tựĐộng từ + cổ tự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用古文字写成的文本 văn bản bằng cổ tự | 博物馆保存了许多用古文字写成的文本。 Bảo tàng lưu giữ nhiều văn bản bằng cổ tự. |
用古文字刻写的碑文 bia khắc cổ tự | 游客可以在遗址中看到用古文字刻写的碑文。 Du khách có thể xem các bia khắc cổ tự trong khu di tích. |