Anh - Việt
cổ tức
Danh từ
cổ tức (Danh từ)
Nghĩa 01 · số tiền hằng năm được trích ra từ lợi nhuận của công ti để trả cho cổ đông
股息
số tiền hằng năm được trích ra từ lợi nhuận của công ti để trả cho cổ đông
Ví dụ
公司 六月 向 投资者 发放 了 股息。【】Công ty trả cổ tức cho nhà đầu tư vào tháng Sáu.
今年 公司 没有 宣布 股东 付款。【】Năm nay, công ty chưa công bố cổ tức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ tức (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + cổ tức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cổ tức định kỳ | |
cổ tức cổ phiếu | |
cổ tức thấp | |
cổ tức cao | |
cổ tức tiền mặt |