Anh - Việt
cổ tượng
Danh từ
cổ tượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài voi lớn đã tuyệt chủng, sống từ thời tiền sử.
生活在史前时代、已灭绝的大型象类动物。
Loài voi lớn đã tuyệt chủng, sống từ thời tiền sử.
Ví dụ
科学家在寒冷地区发现了猛犸象的骨头。【】Các nhà khoa học tìm thấy xương cổ tượng ở vùng băng giá.
猛犸象在数千年前灭绝了。【】Loài cổ tượng đã tuyệt chủng từ hàng nghìn năm trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ tượng (Noun)
Danh từ + cổ tượngcổ tượng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猛犸象化石 hóa thạch cổ tượng | 科学家在冰层中发现了猛犸象化石。 Các nhà khoa học tìm thấy hóa thạch cổ tượng trong lớp băng. |
猛犸象长牙 ngà cổ tượng | 博物馆展出了一对巨大的猛犸象长牙。 Bảo tàng trưng bày một cặp ngà cổ tượng khổng lồ. |
猛犸象物种 loài cổ tượng | 一些猛犸象物种可能与人类生活在同一时代。 Một số loài cổ tượng có thể đã sống cùng thời với con người. |