Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ tướng trong tiếng Trung

cờ tướng

Danh từ

cờ tướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · cờ có ba mươi hai quân [gồm có: tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt], mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên nào ăn được tướng của bên kia là thắng

中国象棋:一种有三十二个棋子的棋类游戏,目标是吃掉对方的将军。

cờ có ba mươi hai quân [gồm có: tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt], mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên nào ăn được tướng của bên kia là thắng

Ví dụ
我喜欢和朋友一起下象棋。【】Tôi thích chơi cờ tướng với bạn bè.
你不喜欢象棋吗?【】Bạn không thích cờ tướng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa