cố vấn
Động từDanh từ
cố vấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho người, tổ chức có trách nhiệm quyết định.
为他人或机构提供专业意见,帮助其作决定。
Đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho người, tổ chức có trách nhiệm quyết định.
Ví dụ
专家团队就教育政策向政府提供建议。【】Nhóm chuyên gia cố vấn cho chính phủ về chính sách giáo dục.
她就长期战略向董事会提供意见。【】Cô ấy cố vấn ban giám đốc về chiến lược dài hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố vấn (Verb)
cố vấn + Danh từcố vấn + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为董事会提供建议 cố vấn ban giám đốc | 他就财务风险向董事会提供建议。 Ông ấy cố vấn ban giám đốc về các rủi ro tài chính. |
为客户提供建议 cố vấn khách hàng | 律师在客户签合同前为他们提供建议。 Luật sư cố vấn khách hàng trước khi họ ký hợp đồng. |
cố vấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có chuyên môn, được mời đưa ra lời khuyên cho cá nhân, tổ chức hoặc dự án.
受邀为个人、机构或项目提供专业建议的人。
Người có chuyên môn, được mời đưa ra lời khuyên cho cá nhân, tổ chức hoặc dự án.
Ví dụ
她是我家的财务顾问。【】Cô ấy là cố vấn tài chính của gia đình tôi.
公司为新项目聘请了一名顾问。【】Công ty thuê một cố vấn cho dự án mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố vấn (Noun)
cố vấn + Giới từcố vấn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总统顾问 cố vấn cho tổng thống | 他曾是总统顾问。 Ông ấy từng là cố vấn cho tổng thống. |