Anh - Việt
cơ vân
Danh từ
cơ vân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại mô cơ có các vân ngang, gồm cơ xương và cơ tim.
有横纹的肌肉组织,包括骨骼肌和心肌。
Loại mô cơ có các vân ngang, gồm cơ xương và cơ tim.
Ví dụ
横纹肌包括骨骼肌和心肌。【】Cơ vân gồm cơ xương và cơ tim.
横纹肌在显微镜下有横纹。【】Cơ vân có các vân ngang khi nhìn dưới kính hiển vi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ vân (Noun)
Danh từ + cơ vâncơ vân + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
横纹肌组织 mô cơ vân | 横纹肌组织有明显的横纹。 Mô cơ vân có các vân ngang rõ rệt. |
横纹肌收缩 sự co cơ vân | 横纹肌收缩帮助身体运动。 Sự co cơ vân giúp cơ thể vận động. |
横纹肌细胞 tế bào cơ vân | 横纹肌细胞可以收缩以产生力量。 Tế bào cơ vân có thể co lại để tạo ra lực. |
横纹肌损伤 tổn thương cơ vân | 事故可能导致横纹肌损伤。 Tai nạn có thể gây tổn thương cơ vân. |