Anh - Việt
có vị
Tính từ
có vị (Tính từ)
Nghĩa 01 · Là một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.
有味道
Là một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.
Ví dụ
这碗河内的汤有咸味。【】Món canh ở Hà Nội có vị mặn.
这颗柠檬糖没有苦味。【】Kẹo chanh này không có vị đắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa