Anh - Việt
cờ vía
Danh từ
cờ vía (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lá cờ dùng trong việc thờ cúng hoặc nghi lễ dân gian để thờ thần linh.
民间祭祀或仪式中用于敬奉神灵的旗帜。
Lá cờ dùng trong việc thờ cúng hoặc nghi lễ dân gian để thờ thần linh.
Ví dụ
节日时,庙前挂着一面祭祀旗。【】Trước miếu có treo cờ vía vào ngày lễ.
村民在祭祀前换上一面新的仪式旗。【】Người dân thay cờ vía mới trước lễ cúng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờ vía (Noun)
Từ đi kèm + cờ víacờ vía + Giới từcờ vía + Tính từĐộng từ + cờ vía
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一面祭祀旗 lá cờ vía | 一面祭祀旗被放在祭坛前。 Một lá cờ vía được đặt trước bàn thờ. |