Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ vua trong tiếng Trung

cờ vua

Danh từ

cờ vua (Danh từ)

Nghĩa 01 · cờ có ba mươi hai quân [có nguồn gốc từ Ấn Độ; gồm có: vua, hậu, sĩ, tượng, xe, mã, tốt], mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên nào đưa vua của đối phương vào thế không được bảo vệ thì sẽ giành phần thắng

国际象棋

cờ có ba mươi hai quân [có nguồn gốc từ Ấn Độ; gồm có: vua, hậu, sĩ, tượng, xe, mã, tốt], mỗi loại quân có một cách đi riêng, bên nào đưa vua của đối phương vào thế không được bảo vệ thì sẽ giành phần thắng

Ví dụ
他喜欢每天玩国际象棋。【】Anh ấy thích chơi cờ vua mỗi ngày.
她不玩国际象棋,因为她很忙。【】Cô ấy không chơi cờ vua vì cô ấy rất bận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh