cọ xát
cọ xát (Động từ)
Nghĩa 01 · Chà, miết hoặc làm hai bề mặt chạm mạnh vào nhau.
使两个表面互相摩擦。
Chà, miết hoặc làm hai bề mặt chạm mạnh vào nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xung đột hoặc bất hòa với người khác vì khác ý kiến hay lợi ích.
因意见或利益不同而发生冲突。
Xung đột hoặc bất hòa với người khác vì khác ý kiến hay lợi ích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trực tiếp làm việc hoặc đối mặt với thực tế, khó khăn để tích lũy kinh nghiệm.
通过直接面对实际情况或困难来积累经验。
Trực tiếp làm việc hoặc đối mặt với thực tế, khó khăn để tích lũy kinh nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọ xát (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因利益发生冲突 cọ xát về lợi ích | 双方在谈判中因利益发生冲突。 Hai bên cọ xát về lợi ích trong cuộc đàm phán. |
获得实践经验 cọ xát với thực tế | 学生毕业前需要获得实践经验。 Sinh viên cần cọ xát với thực tế trước khi tốt nghiệp. |
摩擦皮肤 cọ xát vào da | 背带摩擦着她的皮肤。 Dây đeo cọ xát vào da của cô ấy. |
互相摩擦 cọ xát với nhau | 两块木头互相摩擦会产生热量。 Hai miếng gỗ cọ xát với nhau tạo ra nhiệt. |
与同事发生冲突 cọ xát với đồng nghiệp | 他常因工作方式不同而与同事发生冲突。 Anh ấy thường cọ xát với đồng nghiệp vì cách làm việc khác nhau. |
cọ xát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự chà xát giữa các bề mặt, thường tạo ra lực ma sát hoặc làm da bị đau.
物体表面之间的摩擦。
Sự chà xát giữa các bề mặt, thường tạo ra lực ma sát hoặc làm da bị đau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự bất hòa hoặc mâu thuẫn giữa những người cùng làm việc hay sinh hoạt.
人与人之间的不和或矛盾。
Sự bất hòa hoặc mâu thuẫn giữa những người cùng làm việc hay sinh hoạt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọ xát (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摩擦造成的皮肤刺激 cọ xát trên da | 摩擦使那个部位的皮肤受到刺激并发红。 Cọ xát trên da khiến vùng đó bị đỏ. |
部门之间的摩擦 cọ xát giữa các phòng ban | 部门之间的摩擦拖慢了项目进度。 Cọ xát giữa các phòng ban đã làm chậm dự án. |
围绕权益的冲突 cọ xát về quyền lợi | 围绕权益的冲突使双方难以合作。 Cọ xát về quyền lợi khiến hai bên khó hợp tác. |
表面之间的摩擦 cọ xát giữa các bề mặt | 表面之间的摩擦会产生阻力。 Cọ xát giữa các bề mặt tạo ra lực ma sát. |
团队内部的冲突 cọ xát trong nhóm | 团队内部的一些冲突是难以避免的。 Một vài cọ xát trong nhóm là điều khó tránh khỏi. |