Anh - Việt
cỗ xe
Danh từ
cỗ xe (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xe, thường là xe ngựa hoặc xe kiểu cổ trong văn viết.
通常指马车或文学作品中的旧式车辆。
Xe, thường là xe ngựa hoặc xe kiểu cổ trong văn viết.
Ví dụ
马车缓缓驶过乡间小路。【】Cỗ xe ngựa chậm rãi đi qua con đường làng.
她在城堡门前走下马车。【】Cô ấy bước xuống cỗ xe trước cửa lâu đài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ xe (Noun)
cỗ xe + Danh từcỗ xe + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
马车 cỗ xe ngựa | 他们乘马车去村庄。 Họ đi đến làng bằng một cỗ xe ngựa. |
皇家马车 cỗ xe hoàng gia | 皇家马车出现在游行中。 Cỗ xe hoàng gia xuất hiện trong lễ diễu hành. |
南瓜马车 cỗ xe bí ngô | 在故事中,南瓜变成了一辆南瓜马车。 Trong truyện, quả bí ngô biến thành một cỗ xe bí ngô. |