Anh - Việt
cờ xí
Danh từ
cờ xí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các loại cờ và băng rôn dùng để trang trí, chào đón trong những dịp lễ lớn.
用于节庆、典礼等场合装饰或欢迎的各种旗帜和横幅的统称。
Các loại cờ và băng rôn dùng để trang trí, chào đón trong những dịp lễ lớn.
Ví dụ
节日期间街上挂满了色彩鲜艳的旗帜。【】Phố được treo nhiều cờ xí rực rỡ trong dịp lễ hội.
国庆节前,体育场到处挂着旗帜。【】Sân vận động treo cờ xí khắp nơi trước ngày quốc khánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờ xí (Noun)
cờ xí + Danh từcờ xí + Tính từcờ xí + Động từĐộng từ + cờ xí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国庆节的彩旗 cờ xí ngày Quốc khánh | 这家商店卖各种国庆节的彩旗。 Cửa hàng này bán đủ loại cờ xí ngày Quốc khánh. |