Anh - Việt
cỗ xôi
Danh từ
cỗ xôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mâm xôi kèm gà luộc nguyên con hoặc thủ lợn, thường dùng để cúng lễ.
配有整只白斩鸡或猪头的糯米供盘,常用于祭祀。
Mâm xôi kèm gà luộc nguyên con hoặc thủ lợn, thường dùng để cúng lễ.
Ví dụ
妈妈准备了一盘糯米供品来祭拜爷爷的忌日。【】Mẹ chuẩn bị một cỗ xôi để cúng giỗ ông.
供桌上的糯米供盘配有一整只白斩鸡。【】Cỗ xôi trên bàn thờ có một con gà luộc nguyên con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỗ xôi (Noun)
Số lượng + cỗ xôicỗ xôi + Danh từĐộng từ + cỗ xôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一盘糯米饭和白斩鸡供品 một cỗ xôi | 妈妈把一盘糯米饭和白斩鸡供品放在供桌中央。 Mẹ đặt một cỗ xôi ở giữa bàn cúng. |