Anh - Việt
cỏ xước
Danh từ
cỏ xước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thân cỏ, có quả gai nhỏ dễ bám vào quần áo; rễ thường được dùng làm thuốc.
一种果实带小刺、容易粘在衣服上的草本植物,根可入药。
Loài cây thân cỏ, có quả gai nhỏ dễ bám vào quần áo; rễ thường được dùng làm thuốc.
Ví dụ
走过草地后,我的裤子上粘满了土牛膝的果实。【】Đi qua bãi cỏ, quần tôi dính đầy cỏ xước.
我奶奶把土牛膝的根晒干后入药。【】Bà tôi phơi khô rễ cỏ xước để làm thuốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ xước (Noun)
Danh từ + cỏ xướccỏ xước + Động từĐộng từ + cỏ xước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
土牛膝根 rễ cỏ xước | 土牛膝根在使用前会被晒干。 Rễ cỏ xước được phơi khô trước khi dùng. |