Anh - Việt
cọc cà cọc cạch
Tính từ
cọc cà cọc cạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi
破旧的
có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai, rất khó chịu
发出刺耳的噪音
có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai, rất khó chịu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa