Anh - Việt

Bản dịch của từ Cóc cách trong tiếng Trung

cóc cách

Tính từTrạng từ

cóc cách (Tính từ)

cóc cách (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Mô phỏng tiếng gọn, cao khi vật cứng va vào nhau liên tiếp.

形容硬物连续碰撞发出的清脆声音。

Mô phỏng tiếng gọn, cao khi vật cứng va vào nhau liên tiếp.

Ví dụ
木屐在砖路上咔嗒作响。【】Đôi guốc cóc cách trên con đường lát gạch.
那台旧机器整个上午一直咔嗒响。【】Chiếc máy cũ kêu cóc cách suốt buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cóc cách (Adverb)

Động từ + cóc cách
Kết hợp từ của cóc cách
Collocation
Ví dụ

发出咔哒声

kêu cóc cách

两块木头相撞时发出咔哒声。

Hai mảnh gỗ kêu cóc cách khi va vào nhau.

咔嗒咔嗒地敲

gõ cóc cách

男孩用铅笔在桌面上咔嗒咔嗒地敲。

Cậu bé gõ cóc cách lên mặt bàn bằng bút chì.

相互碰撞发出咔哒声

va vào nhau cóc cách

杯子在橱柜里相互碰撞,发出咔哒声。

Những chiếc cốc va vào nhau cóc cách trong tủ.

踩着咔哒声走路

bước cóc cách

她踩着咔哒声走过木地板。

Cô ấy bước cóc cách trên sàn gỗ.

Video ngữ cảnh