cọc cạch
cọc cạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được chắp vá từ những thứ không ăn khớp với nhau, trông tạm bợ và thiếu chắc chắn.
由不配套的东西拼凑而成,显得简陋不牢靠。
Được chắp vá từ những thứ không ăn khớp với nhau, trông tạm bợ và thiếu chắc chắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có bộ phận lỏng lẻo, xộc xệch, sắp hỏng và không chắc chắn khi dùng.
部件松动、歪斜,快要坏了而不稳固。
Có bộ phận lỏng lẻo, xộc xệch, sắp hỏng và không chắc chắn khi dùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phát ra tiếng va chạm khô, lạch cạch và không êm tai.
发出硬物碰撞的咔嗒声,听起来不顺耳。
Phát ra tiếng va chạm khô, lạch cạch và không êm tai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọc cạch (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一辆破旧摇晃的汽车 chiếc xe cọc cạch | 他每天还是开着那辆破旧摇晃的汽车去上班。 Anh ấy vẫn lái chiếc xe cọc cạch đó đi làm mỗi ngày. |
一所摇摇欲坠的房子 căn nhà cọc cạch | 他们住在河边一所摇摇欲坠的房子里。 Họ sống trong một căn nhà cọc cạch ở ven sông. |
一架摇摇晃晃的梯子 cái thang cọc cạch | 别爬那架摇摇晃晃的梯子。 Đừng trèo lên cái thang cọc cạch này. |
一个临时拼凑的系统 hệ thống cọc cạch | 公司仍在使用一个临时拼凑的系统来管理订单。 Công ty vẫn đang dùng một hệ thống cọc cạch để quản lý đơn hàng. |
一个东拼西凑的结构 cấu trúc cọc cạch | 这个东拼西凑的结构不太可能经受住强风。 Cấu trúc cọc cạch này khó có thể chịu được gió mạnh. |