Anh - Việt

Bản dịch của từ Cọc cạch trong tiếng Trung

cọc cạch

Tính từ

cọc cạch (Tính từ)

Nghĩa 01 · Được chắp vá từ những thứ không ăn khớp với nhau, trông tạm bợ và thiếu chắc chắn.

由不配套的东西拼凑而成,显得简陋不牢靠。

Được chắp vá từ những thứ không ăn khớp với nhau, trông tạm bợ và thiếu chắc chắn.

Ví dụ
这套东拼西凑的桌椅是用旧家具拼成的。【】Bộ bàn ghế cọc cạch này được ghép từ đồ cũ.
暴风雨后,他们搭了一间拼凑的棚子。【】Họ dựng một túp lều cọc cạch sau cơn bão.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có bộ phận lỏng lẻo, xộc xệch, sắp hỏng và không chắc chắn khi dùng.

部件松动、歪斜,快要坏了而不稳固。

Có bộ phận lỏng lẻo, xộc xệch, sắp hỏng và không chắc chắn khi dùng.

Ví dụ
这把摇摇欲坠的椅子坐起来不安全。【】Chiếc ghế cọc cạch này không an toàn để ngồi.
他们慢慢走过那座破旧不稳的桥。【】Họ chậm rãi đi qua cây cầu cọc cạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phát ra tiếng va chạm khô, lạch cạch và không êm tai.

发出硬物碰撞的咔嗒声,听起来不顺耳。

Phát ra tiếng va chạm khô, lạch cạch và không êm tai.

Ví dụ
风扇整晚咔嗒作响,让我睡不着。【】Cái quạt cọc cạch suốt đêm làm tôi mất ngủ.
那辆旧车叮当作响地沿着小路开过来。【】Chiếc xe cọc cạch chạy dọc con đường nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cọc cạch (Adjective)

Danh từ + cọc cạch
Kết hợp từ của cọc cạch
Collocation
Ví dụ

一辆破旧摇晃的汽车

chiếc xe cọc cạch

他每天还是开着那辆破旧摇晃的汽车去上班。

Anh ấy vẫn lái chiếc xe cọc cạch đó đi làm mỗi ngày.

一所摇摇欲坠的房子

căn nhà cọc cạch

他们住在河边一所摇摇欲坠的房子里。

Họ sống trong một căn nhà cọc cạch ở ven sông.

一架摇摇晃晃的梯子

cái thang cọc cạch

别爬那架摇摇晃晃的梯子。

Đừng trèo lên cái thang cọc cạch này.

一个临时拼凑的系统

hệ thống cọc cạch

公司仍在使用一个临时拼凑的系统来管理订单。

Công ty vẫn đang dùng một hệ thống cọc cạch để quản lý đơn hàng.

一个东拼西凑的结构

cấu trúc cọc cạch

这个东拼西凑的结构不太可能经受住强风。

Cấu trúc cọc cạch này khó có thể chịu được gió mạnh.

Video ngữ cảnh