Anh - Việt

Bản dịch của từ Cóc cần trong tiếng Trung

cóc cần

Động từCụm từ

cóc cần (Động từ)

cóc cần (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong khẩu ngữ để nói không cần hoặc hoàn toàn không quan tâm đến điều gì, thường mang sắc thái khinh thường.

口语中表示完全不在乎或根本不需要,常带轻蔑语气。

Dùng trong khẩu ngữ để nói không cần hoặc hoàn toàn không quan tâm đến điều gì, thường mang sắc thái khinh thường.

Ví dụ
我才不在乎他们怎么看我。【】Tôi cóc cần biết họ nghĩ gì về mình.
她根本不需要他的道歉。【】Cô ấy cóc cần lời xin lỗi của anh ta.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cóc cần (Phrase)

cóc cần + Từ đi kèmcóc cần + Động từ
Kết hợp từ của cóc cần
Collocation
Ví dụ

根本不在乎别人怎么想

cóc cần ai nghĩ gì

她根本不在乎别人怎么想,仍然按自己的想法做。

Cô ấy cóc cần ai nghĩ gì và vẫn làm theo ý mình.

Video ngữ cảnh