Anh - Việt
cóc cáy
Tính từ
cóc cáy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trông xấu xí, sần sùi hoặc bẩn thỉu, không gọn gàng.
外表难看、粗糙或脏乱的。
Trông xấu xí, sần sùi hoặc bẩn thỉu, không gọn gàng.
Ví dụ
这件破旧的衬衫该扔掉了。【】Cái áo cóc cáy này nên đem bỏ đi.
旅行后,这双鞋看起来脏兮兮的。【】Sau chuyến đi, đôi giày trông cóc cáy quá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóc cáy (Adjective)
Danh từ + cóc cáyĐộng từ + cóc cáy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧邋遢的衣服 quần áo cóc cáy | 他穿着破旧邋遢的衣服去面试。 Anh ta mặc quần áo cóc cáy đi xin việc. |
邋遢的外表 vẻ ngoài cóc cáy | 她不想以邋遢的外表出现。 Cô ấy không muốn xuất hiện với vẻ ngoài cóc cáy. |