ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cọc chèo
Đoạn gỗ hoặc tre đóng vào mạn thuyền để giữ mái chèo
船桨固定装置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những người đàn ông lấy các chị em gái cùng một gia đình
同家兄弟结婚的男人