Anh - Việt
cốc đế
Danh từ
cốc đế (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim cốc cỡ lớn, màu đen, chân có màng bơi, thường sống ở khu vực sông nước, ao hồ có nhiều cá
大型黑鸟,脚有蹼,常见于水边
chim cốc cỡ lớn, màu đen, chân có màng bơi, thường sống ở khu vực sông nước, ao hồ có nhiều cá
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ thường dùng để ví người quá già [hàm ý hài hước, chê bai]
老化的化石
từ thường dùng để ví người quá già [hàm ý hài hước, chê bai]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa