Anh - Việt

Bản dịch của từ Cọc móng trong tiếng Trung

cọc móng

Danh từ

cọc móng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cọc dài được đóng hoặc khoan sâu xuống đất để chịu lực cho công trình.

打入或钻入地下、用于支撑建筑物的长桩。

Cọc dài được đóng hoặc khoan sâu xuống đất để chịu lực cho công trình.

Ví dụ
建造大楼前要先打地基桩。【】Cọc móng được đóng trước khi xây tòa nhà.
工程师检查每根桩的深度。【】Kỹ sư kiểm tra độ sâu của từng cọc móng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cọc móng (Noun)

cọc móng + Danh từcọc móng + Tính từĐộng từ + cọc móng
Kết hợp từ của cọc móng
Collocation
Ví dụ

混凝土桩

cọc móng bê tông

混凝土桩今天早上被运到了工地。

Cọc móng bê tông được vận chuyển đến công trường vào sáng nay.

Video ngữ cảnh