Anh - Việt
cộc ngủn
Tính từ
cộc ngủn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngắn, thô và thiếu cân đối.
短而粗,不匀称。
Ngắn, thô và thiếu cân đối.
Ví dụ
这张桌子有四条短粗的腿。【】Cái bàn này có bốn chân cộc ngủn.
这支又短又粗的笔不好拿。【】Cây bút cộc ngủn này khó cầm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộc ngủn (Adjective)
Danh từ + cộc ngủn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗短的手指 ngón tay cộc ngủn | 那个男孩有一双粗短的手指。 Cậu bé có những ngón tay cộc ngủn. |
短粗的腿 đôi chân cộc ngủn | 那只狗有一双短粗的腿。 Chú chó có đôi chân cộc ngủn. |
一支短粗的铅笔 cây bút chì cộc ngủn | 桌上有一支短粗的铅笔。 Trên bàn có một cây bút chì cộc ngủn. |
短粗的尾巴 cái đuôi cộc ngủn | 这头猪有一条短粗的尾巴。 Con lợn có cái đuôi cộc ngủn. |
矮壮的身材 dáng người cộc ngủn | 他身材矮壮。 Ông ấy có dáng người cộc ngủn. |